rake out
giọng máy của trình duyệt
rake out nghĩa là cào bới ra.
Nghĩa của rake out
Cụm động từ
- Cào bới ra.
- to rake out a firecào ngọn lửa, làm tắt ngọn lửa
Dạng từ của rake out
| Ngôi thứ ba số ít | rakes out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | raking out |
| Quá khứ phân từ | raked out |
| Quá khứ | raked out |
Câu hỏi thường gặp
rake out nghĩa là gì?
rake out (cụm động từ) nghĩa là cào bới ra.