rake up
giọng máy của trình duyệt
rake up nghĩa là cào gọn lại, khơi lại, nhắc lại.
Nghĩa của rake up
Cụm động từ
- Cào gọn lại (thành đống).
- to rake up the haycào cỏ khô gọn lại thành đống
- to rake up the firecời to ngọn lửa
- Khơi lại, nhắc lại.
- to rake up an old quarrelkhơi lại chuyện bất hoà cũ
- to rake up all sorts of objectionstìm bới mọi cách phản đối
Dạng từ của rake up
| Ngôi thứ ba số ít | rakes up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | raking up |
| Quá khứ phân từ | raked up |
| Quá khứ | raked up |
Câu hỏi thường gặp
rake up nghĩa là gì?
rake up (cụm động từ) nghĩa là cào gọn lại, khơi lại, nhắc lại.