TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rake up

giọng máy của trình duyệt

rake up nghĩa là cào gọn lại, khơi lại, nhắc lại.

Nghĩa của rake up

Cụm động từ

  1. Cào gọn lại (thành đống).
    • to rake up the haycào cỏ khô gọn lại thành đống
    • to rake up the firecời to ngọn lửa
  2. Khơi lại, nhắc lại.
    • to rake up an old quarrelkhơi lại chuyện bất hoà cũ
    • to rake up all sorts of objectionstìm bới mọi cách phản đối

Dạng từ của rake up

Ngôi thứ ba số ítrakes up
Hiện tại phân từ (-ing)raking up
Quá khứ phân từraked up
Quá khứraked up

Câu hỏi thường gặp

rake up nghĩa là gì?

rake up (cụm động từ) nghĩa là cào gọn lại, khơi lại, nhắc lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.