TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raker

US/ˈreɪ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

raker nghĩa là cái cào, người cào.

Nghĩa của raker

Danh từ

  1. Cái cào.
  2. Người cào (cỏ, rơm...).
  3. Người tìm kiếm, người lục lọi.
  4. Thông tục Cái lược.

Dạng từ của raker

Số nhiềurakers

Câu hỏi thường gặp

raker nghĩa là gì?

raker (danh từ) nghĩa là cái cào, người cào.

raker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raker: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.