rakety
giọng máy của trình duyệt
rakety nghĩa là ồn ào, om sòm, chơi bời phóng đãng, trác táng.
Nghĩa của rakety
Tính từ
- Ồn ào, om sòm, huyên náo.
- Chơi bời phóng đãng, trác táng.
- to leaf a rakety lifesống trác táng
Câu hỏi thường gặp
rakety nghĩa là gì?
rakety (tính từ) nghĩa là ồn ào, om sòm, chơi bời phóng đãng, trác táng.