TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rakety

giọng máy của trình duyệt

rakety nghĩa là ồn ào, om sòm, chơi bời phóng đãng, trác táng.

Nghĩa của rakety

Tính từ

  1. Ồn ào, om sòm, huyên náo.
  2. Chơi bời phóng đãng, trác táng.
    • to leaf a rakety lifesống trác táng

Câu hỏi thường gặp

rakety nghĩa là gì?

rakety (tính từ) nghĩa là ồn ào, om sòm, chơi bời phóng đãng, trác táng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.