raking
US/ˈreɪ.kiɳ/
giọng máy của trình duyệt
raking nghĩa là độ nghiêng, sự cời lên.
Nghĩa của raking
Danh từ
- Độ nghiêng.
- Sự cời lên.
- hand rakingsự cời lên bằng tay
- mechanical rakingsự cời lên bằng máy
- Sự cào.
Dạng từ của raking
| So sánh hơn | more raking |
| So sánh nhất | most raking |
| Số nhiều | rakings |
Câu ví dụ với raking
- Earn money on the races! Know-how collection on horse racing will have you raking it in! Kiếm tiền từ đua ngựa! Tuyển tập những bí kíp giúp bạn sinh lời đến không ngờ từ đua ngựa!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
raking nghĩa là gì?
raking (danh từ) nghĩa là độ nghiêng, sự cời lên.
raking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raking: giọng Mỹ (US) /ˈreɪ.kiɳ/.