rakshasa
giọng máy của trình duyệt
rakshasa nghĩa là la sát.
Nghĩa của rakshasa
Danh từ
- La Sát.
Dạng từ của rakshasa
| Số nhiều | rakshasas |
Câu hỏi thường gặp
rakshasa nghĩa là gì?
rakshasa (danh từ) nghĩa là la sát.
rakshasa nghĩa là la sát.
| Số nhiều | rakshasas |
rakshasa (danh từ) nghĩa là la sát.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.