TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ramble

UK/ˈɹæmbəl/ US/ˈɹæmbəl/ giọng máy của trình duyệt

ramble nghĩa là cuộc dạo chơi, cuộc ngao du, đi dạo chơi, đi ngao du.

Nghĩa của ramble

Danh từ

  1. Cuộc dạo chơi, cuộc ngao du.
    • to go for a rambleđi dạo chơi

Nội động từ

  1. Đi dạo chơi, đi ngao du.
  2. Nói huyên thiên, nói dông dài; nói không có mạch lạc, viết không có mạch lạc.

Dạng từ của ramble

Số nhiềurambles
Ngôi thứ ba số ítrambles
Hiện tại phân từ (-ing)rambling
Quá khứ phân từrambled
Quá khứrambled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ramble

Đồng nghĩa

Họ từ của ramble

Câu hỏi thường gặp

ramble nghĩa là gì?

ramble (danh từ, nội động từ) nghĩa là cuộc dạo chơi, cuộc ngao du, đi dạo chơi, đi ngao du.

ramble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ramble: giọng Anh (UK) /ˈɹæmbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæmbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.