ramble
UK/ˈɹæmbəl/
US/ˈɹæmbəl/
giọng máy của trình duyệt
ramble nghĩa là cuộc dạo chơi, cuộc ngao du, đi dạo chơi, đi ngao du.
Nghĩa của ramble
Danh từ
- Cuộc dạo chơi, cuộc ngao du.
- to go for a rambleđi dạo chơi
Nội động từ
- Đi dạo chơi, đi ngao du.
- Nói huyên thiên, nói dông dài; nói không có mạch lạc, viết không có mạch lạc.
Dạng từ của ramble
| Số nhiều | rambles |
| Ngôi thứ ba số ít | rambles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rambling |
| Quá khứ phân từ | rambled |
| Quá khứ | rambled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ramble
Đồng nghĩa
Họ từ của ramble
Câu hỏi thường gặp
ramble nghĩa là gì?
ramble (danh từ, nội động từ) nghĩa là cuộc dạo chơi, cuộc ngao du, đi dạo chơi, đi ngao du.
ramble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ramble: giọng Anh (UK) /ˈɹæmbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæmbəl/.