TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rambler

US/ˈræm.blɜː/ giọng máy của trình duyệt

rambler nghĩa là người đi dạo chơi, người đi ngao du, cây hồng leo.

Nghĩa của rambler

Danh từ

  1. Người đi dạo chơi, người đi ngao du.
  2. Thực vật học Cây hồng leo.

Dạng từ của rambler

Số nhiềuramblers

Họ từ của rambler

Câu hỏi thường gặp

rambler nghĩa là gì?

rambler (danh từ) nghĩa là người đi dạo chơi, người đi ngao du, cây hồng leo.

rambler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rambler: giọng Mỹ (US) /ˈræm.blɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.