rambler
US/ˈræm.blɜː/
giọng máy của trình duyệt
rambler nghĩa là người đi dạo chơi, người đi ngao du, cây hồng leo.
Nghĩa của rambler
Danh từ
- Người đi dạo chơi, người đi ngao du.
- Thực vật học Cây hồng leo.
Dạng từ của rambler
| Số nhiều | ramblers |
Họ từ của rambler
Câu hỏi thường gặp
rambler nghĩa là gì?
rambler (danh từ) nghĩa là người đi dạo chơi, người đi ngao du, cây hồng leo.
rambler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rambler: giọng Mỹ (US) /ˈræm.blɜː/.