TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rambutan

US/ɹæmˈbutən/ giọng máy của trình duyệt

rambutan nghĩa là quả chôm chôm, chôm chôm.

Nghĩa của rambutan

Danh từ

  1. Quả chôm chôm.
  2. Thực vật học Cây chôm chôm ((cũng) rambutan tree).

Dạng từ của rambutan

Số nhiềurambutans

Câu hỏi thường gặp

rambutan nghĩa là gì?

rambutan (danh từ) nghĩa là quả chôm chôm, chôm chôm.

rambutan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rambutan: giọng Mỹ (US) /ɹæmˈbutən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.