TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ramekin

UK/ˈɹæm(ɪ)kɪn/ US/ˈɹæm(ɪ)kɪn/ giọng máy của trình duyệt

ramekin nghĩa là đựa nhỏ, bánh trong khuôn, thức ăn trên dựa.

Nghĩa của ramekin

Danh từ

  1. Khuôn nhỏ để nướng bánh; đựa nhỏ, khay để đựng thức ăn.
  2. Bánh trong khuôn, thức ăn trên dựa.

Dạng từ của ramekin

Số nhiềuramekins

Họ từ của ramekin

Câu hỏi thường gặp

ramekin nghĩa là gì?

ramekin (danh từ) nghĩa là đựa nhỏ, bánh trong khuôn, thức ăn trên dựa.

ramekin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ramekin: giọng Anh (UK) /ˈɹæm(ɪ)kɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæm(ɪ)kɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.