TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ramification

UK/ɹæmɪfɪˈkeɪʃən/ US/ˌɹæməfəˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

ramification nghĩa là sự phân nhánh, sự chia nhánh, nhánh, chi nhánh.

Nghĩa của ramification

Danh từ

  1. Sự phân nhánh, sự chia nhánh.
  2. Nhánh, chi nhánh.
    • a ramification of a treemột nhánh cây
    • the ramifications of a rivercác nhánh sông
    • the ramifications of a companycác chi nhánh của một công ty
  3. Hệ quả.

Dạng từ của ramification

Số nhiềuramifications

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ramification

Đồng nghĩa

Họ từ của ramification

Câu hỏi thường gặp

ramification nghĩa là gì?

ramification (danh từ) nghĩa là sự phân nhánh, sự chia nhánh, nhánh, chi nhánh.

ramification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ramification: giọng Anh (UK) /ɹæmɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹæməfəˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.