ramification
UK/ɹæmɪfɪˈkeɪʃən/
US/ˌɹæməfəˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
ramification nghĩa là sự phân nhánh, sự chia nhánh, nhánh, chi nhánh.
Nghĩa của ramification
Danh từ
- Sự phân nhánh, sự chia nhánh.
- Nhánh, chi nhánh.
- a ramification of a treemột nhánh cây
- the ramifications of a rivercác nhánh sông
- the ramifications of a companycác chi nhánh của một công ty
- Hệ quả.
Dạng từ của ramification
| Số nhiều | ramifications |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ramification
Đồng nghĩa
Họ từ của ramification
Câu hỏi thường gặp
ramification nghĩa là gì?
ramification (danh từ) nghĩa là sự phân nhánh, sự chia nhánh, nhánh, chi nhánh.
ramification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ramification: giọng Anh (UK) /ɹæmɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹæməfəˈkeɪʃən/.