TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ramify

UK/ˈɹæm.ɪ.faɪ/ US/ˈɹæm.ɪ.faɪ/ giọng máy của trình duyệt

ramify nghĩa là mọc thành, đâm nhánh.

Nghĩa của ramify

Nội động từ

  1. Mọc thành; đâm nhánh.
  2. Phân ra thành nhiều chi nhánh.

Ngoại động từ

  1. Mở rộng thêm nhiều chi nhánh.
    • the State Bank is ramified over the countryngân hàng nhà nước mở rộng thêm nhiều chi nhánh ra khắp nước

Dạng từ của ramify

Ngôi thứ ba số ítramifies
Hiện tại phân từ (-ing)ramifying
Quá khứ phân từramified
Quá khứramified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ramify

Đồng nghĩa

Họ từ của ramify

Câu hỏi thường gặp

ramify nghĩa là gì?

ramify (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là mọc thành, đâm nhánh.

ramify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ramify: giọng Anh (UK) /ˈɹæm.ɪ.faɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæm.ɪ.faɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.