ramify
UK/ˈɹæm.ɪ.faɪ/
US/ˈɹæm.ɪ.faɪ/
giọng máy của trình duyệt
ramify nghĩa là mọc thành, đâm nhánh.
Nghĩa của ramify
Nội động từ
- Mọc thành; đâm nhánh.
- Phân ra thành nhiều chi nhánh.
Ngoại động từ
- Mở rộng thêm nhiều chi nhánh.
- the State Bank is ramified over the countryngân hàng nhà nước mở rộng thêm nhiều chi nhánh ra khắp nước
Dạng từ của ramify
| Ngôi thứ ba số ít | ramifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ramifying |
| Quá khứ phân từ | ramified |
| Quá khứ | ramified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ramify
Đồng nghĩa
Họ từ của ramify
Câu hỏi thường gặp
ramify nghĩa là gì?
ramify (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là mọc thành, đâm nhánh.
ramify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ramify: giọng Anh (UK) /ˈɹæm.ɪ.faɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæm.ɪ.faɪ/.