TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ramming

US/ˈræm.miɳ/ giọng máy của trình duyệt

ramming nghĩa là sự đầm, sự nện chặt.

Nghĩa của ramming

Danh từ

  1. Sự đầm, sự nện chặt.

Dạng từ của ramming

Số nhiềurammings

Câu hỏi thường gặp

ramming nghĩa là gì?

ramming (danh từ) nghĩa là sự đầm, sự nện chặt.

ramming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ramming: giọng Mỹ (US) /ˈræm.miɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.