TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rammer

UK/ˈɹæ.mə(ɹ)/ US/ˈɹæ.mə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

rammer nghĩa là cái đầm nện, búa đóng cọc.

Nghĩa của rammer

Danh từ

  1. Cái đầm nện (đất...).
  2. Búa đóng cọc.
  3. Que nhồi thuốc (súng hoả mai).
  4. Cái thông nòng (súng).

Dạng từ của rammer

Số nhiềurammers

Câu hỏi thường gặp

rammer nghĩa là gì?

rammer (danh từ) nghĩa là cái đầm nện, búa đóng cọc.

rammer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rammer: giọng Anh (UK) /ˈɹæ.mə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæ.mə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.