rampancy
US/ˈræm.pənt.si/
giọng máy của trình duyệt
rampancy nghĩa là sự hung hăng, sự hùng hổ, sự lan tràn.
Nghĩa của rampancy
Danh từ
- Sự hung hăng, sự hùng hổ, sự quá khích; cơn giận điên lên.
- Sự lan tràn (tệ hại xã hội...).
Dạng từ của rampancy
| Số nhiều | rampancies |
Câu hỏi thường gặp
rampancy nghĩa là gì?
rampancy (danh từ) nghĩa là sự hung hăng, sự hùng hổ, sự lan tràn.
rampancy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rampancy: giọng Mỹ (US) /ˈræm.pənt.si/.