TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rampancy

US/ˈræm.pənt.si/ giọng máy của trình duyệt

rampancy nghĩa là sự hung hăng, sự hùng hổ, sự lan tràn.

Nghĩa của rampancy

Danh từ

  1. Sự hung hăng, sự hùng hổ, sự quá khích; cơn giận điên lên.
  2. Sự lan tràn (tệ hại xã hội...).

Dạng từ của rampancy

Số nhiềurampancies

Câu hỏi thường gặp

rampancy nghĩa là gì?

rampancy (danh từ) nghĩa là sự hung hăng, sự hùng hổ, sự lan tràn.

rampancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rampancy: giọng Mỹ (US) /ˈræm.pənt.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.