TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rampant

UK/ˈɹæm.pənt/ US/ˈɹæm.pənt/ giọng máy của trình duyệt

rampant nghĩa là chồm đứng lên, hung hăng, hùng hổ.

Nghĩa của rampant

Tính từ

  1. Chồm đứng lên.
    • a lion rampantcon sư tử chồm đứng lên (hình trên huy hiệu)
  2. Hung hăng, hùng hổ, không kiềm chế được, quá khích.
  3. Um tùm, rậm rạp.
    • rampant weedscỏ dại mọc um tùm
  4. Lan tràn (tệ hại xã hội, bệnh...).
  5. Kiến trúc Thoai thoải, dốc thoai thoải.

Dạng từ của rampant

So sánh hơnmore rampant
So sánh nhấtmost rampant

Họ từ của rampant

Câu hỏi thường gặp

rampant nghĩa là gì?

rampant (tính từ) nghĩa là chồm đứng lên, hung hăng, hùng hổ.

rampant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rampant: giọng Anh (UK) /ˈɹæm.pənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæm.pənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.