rampion
UK/ˈɹæmpɪən/
giọng máy của trình duyệt
rampion nghĩa là cây hoa chuông.
Nghĩa của rampion
Danh từ
- Thực vật học Cây hoa chuông.
Dạng từ của rampion
| Số nhiều | rampions |
Câu hỏi thường gặp
rampion nghĩa là gì?
rampion (danh từ) nghĩa là cây hoa chuông.
rampion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rampion: giọng Anh (UK) /ˈɹæmpɪən/.