TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rampion

UK/ˈɹæmpɪən/ giọng máy của trình duyệt

rampion nghĩa là cây hoa chuông.

Nghĩa của rampion

Danh từ

  1. Thực vật học Cây hoa chuông.

Dạng từ của rampion

Số nhiềurampions

Câu hỏi thường gặp

rampion nghĩa là gì?

rampion (danh từ) nghĩa là cây hoa chuông.

rampion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rampion: giọng Anh (UK) /ˈɹæmpɪən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.