TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

randem

UK/ˈɹændəm/ US/ˈɹændəm/ giọng máy của trình duyệt

randem nghĩa là Xe ba ngựa đóng hàng dọc.

Nghĩa của randem

Danh từ

  1. Xe ba ngựa đóng hàng dọc.

Phó từ

  1. Với ba ngựa đóng hàng dọc.

Dạng từ của randem

Số nhiềurandems

Câu hỏi thường gặp

randem nghĩa là gì?

randem (danh từ, phó từ) nghĩa là Xe ba ngựa đóng hàng dọc.

randem phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của randem: giọng Anh (UK) /ˈɹændəm/, giọng Mỹ (US) /ˈɹændəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.