randan
giọng máy của trình duyệt
randan nghĩa là thuyền ba người chèo.
Nghĩa của randan
Danh từ
- Kiểu chèo thuyền ba người.
- Thuyền ba người chèo.
- Từ lóng Sự chè chén linh đình.
- to go on the randanchè chén linh đình
Dạng từ của randan
| Số nhiều | randans |
Câu hỏi thường gặp
randan nghĩa là gì?
randan (danh từ) nghĩa là thuyền ba người chèo.