TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

randan

giọng máy của trình duyệt

randan nghĩa là thuyền ba người chèo.

Nghĩa của randan

Danh từ

  1. Kiểu chèo thuyền ba người.
  2. Thuyền ba người chèo.
  3. Từ lóng Sự chè chén linh đình.
    • to go on the randanchè chén linh đình

Dạng từ của randan

Số nhiềurandans

Câu hỏi thường gặp

randan nghĩa là gì?

randan (danh từ) nghĩa là thuyền ba người chèo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.