randily
giọng máy của trình duyệt
randily nghĩa là to mồm, hay làm ồn ào, hung hăng, bất kham.
Nghĩa của randily
Phó từ
- S-cốt To mồm, hay làm ồn ào, hay la lối om sòm.
- Hung hăng, bất kham (ngựa...).
- Bị kích thích về tình dục, dâm đãng, dâm dục.
Dạng từ của randily
| So sánh hơn | more randily |
| So sánh nhất | most randily |
Câu hỏi thường gặp
randily nghĩa là gì?
randily (phó từ) nghĩa là to mồm, hay làm ồn ào, hung hăng, bất kham.