random sample
US/ ˈsæm.pəl/
giọng máy của trình duyệt
random sample nghĩa là mẫu ngẫu nhiên.
Nghĩa của random sample
Danh từ
- Kinh tế học Mẫu ngẫu nhiên.
Dạng từ của random sample
| Số nhiều | random samples |
Câu hỏi thường gặp
random sample nghĩa là gì?
random sample (danh từ) nghĩa là mẫu ngẫu nhiên.
random sample phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của random sample: giọng Mỹ (US) / ˈsæm.pəl/.