TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

random sample

US/ ˈsæm.pəl/ giọng máy của trình duyệt

random sample nghĩa là mẫu ngẫu nhiên.

Nghĩa của random sample

Danh từ

  1. Kinh tế học Mẫu ngẫu nhiên.

Dạng từ của random sample

Số nhiềurandom samples

Câu hỏi thường gặp

random sample nghĩa là gì?

random sample (danh từ) nghĩa là mẫu ngẫu nhiên.

random sample phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của random sample: giọng Mỹ (US) / ˈsæm.pəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.