TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

randomization

UK/ˌɹændəməˈzeɪt͡ʃən/ US/ˌɹændəməˈzeɪt͡ʃən/ giọng máy của trình duyệt

randomization nghĩa là sự ngẫu nhiên hoá.

Nghĩa của randomization

Danh từ

  1. Sự ngẫu nhiên hoá.

Dạng từ của randomization

Số nhiềurandomizations

Câu hỏi thường gặp

randomization nghĩa là gì?

randomization (danh từ) nghĩa là sự ngẫu nhiên hoá.

randomization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của randomization: giọng Anh (UK) /ˌɹændəməˈzeɪt͡ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹændəməˈzeɪt͡ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.