TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

randomize

US/ˈræn.də.ˌmɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

randomize nghĩa là ngẫu nhiên hoá.

Nghĩa của randomize

Động từ

  1. Ngẫu nhiên hoá.

Dạng từ của randomize

Ngôi thứ ba số ítrandomizes
Hiện tại phân từ (-ing)randomizing
Quá khứ phân từrandomized
Quá khứrandomized

Câu hỏi thường gặp

randomize nghĩa là gì?

randomize (động từ) nghĩa là ngẫu nhiên hoá.

randomize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của randomize: giọng Mỹ (US) /ˈræn.də.ˌmɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.