TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

range-finder

US/ˈreɪndʒ.ˈfɑɪn.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

range-finder nghĩa là cái đo xa, têlêmet.

Nghĩa của range-finder

Danh từ

  1. Cái đo xa, têlêmet.

Câu hỏi thường gặp

range-finder nghĩa là gì?

range-finder (danh từ) nghĩa là cái đo xa, têlêmet.

range-finder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của range-finder: giọng Mỹ (US) /ˈreɪndʒ.ˈfɑɪn.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.