TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

range

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹeɪnd͡ʒ/ US/ˈɹeɪnd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

range nghĩa là dãy, hàng, phạm vi, lĩnh vực.

Nghĩa của range

Danh từ

  1. Dãy, hàng.
    • a range of mountainsdãy núi
    • in range with my housecùng một dãy nhà với tôi
  2. Phạm vi, lĩnh vực; trình độ.
    • range of knowledgephạm vi (trình độ) hiểu biết
    • range of actionphạm vi hoạt động
    • within my rangevừa với trình độ của tôi
  3. Loại.
    • a range of coloursđủ các màu
    • a wide range of pricesđủ loại giá
  4. Quân sự Tầm, tầm đạn; (không) tầm bay xa; (rađiô) tầm truyền đạt.
    • within rangeở trong tầm đạn
    • an airplane out of rangemột máy bay ở người tầm đạn
  5. Sân tập bắn.
  6. Lò bếp.
  7. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bãi cỏ rộng (để thả súc vật).
  8. Vùng.
    • a wide range of meadowsmột vùng đồng cỏ mênh mông

Ngoại động từ

  1. Sắp hàng; sắp xếp có thứ tự.
  2. Xếp loại.
  3. Đứng về phía.
    • to range onself with someoneđứng về phía ai
  4. Đi khắp; đi dọc theo (bờ sông).
    • to range the woodsđi khắp rừng
  5. Quân sự Bắn để tính tầm xa (của một mục tiêu).
    • to range a gun on an enemy shipbắn đại bác để tính tầm xa của một tàu địch

Nội động từ

  1. Cùng một dãy với, nằm dọc theo.
    • our house ranges with the next buildingnhà chúng tôi cùng một dãy với toà nhà bên cạnh
    • island that ranges along the mainlandđảo nằm dọc theo đất liền
  2. Đi khắp.
    • to range over the countryđi khắp nước
  3. Lên xuống giữa hai mức.
    • prices ranged between 40d and 45dgiá lên xuống từ 40 đến 45 đồng
    • temperature ranging from ten thirtythree degreesđộ nhiệt lên xuống từ mười đến ba mươi ba độ
  4. Được thấy trong một vùng (cây, thú vật); được xếp vào loại.
    • Gorki ranges with (among) the great writersGóoc-ki được xếp vào loại các nhà văn lớn
  5. Quân sự Bắn xa được (đạn).
    • the gun ranges over ten kilometerskhẩu đại bác ấy bắn xa trên mười kilômet
    • the bullet ranged wide of the objectiveviên đạn đã đi chệch xa mục tiêu

Dạng từ của range

Số nhiềuranges
Ngôi thứ ba số ítranges
Hiện tại phân từ (-ing)ranging
Quá khứ phân từranged
Quá khứranged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với range

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của range

Cụm từ, thành ngữ với range

  • range hood — Máy hút mùi.
  • range of values — Miền giá trị.

Câu hỏi thường gặp

range nghĩa là gì?

range (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là dãy, hàng, phạm vi, lĩnh vực.

range phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của range: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪnd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.