TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ranger

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹeɪ̯nd͡ʒə/ US/ˈɹeɪ̯nd͡ʒɚ/ giọng máy của trình duyệt

ranger nghĩa là kiểm lâm viên, nhân viên lâm nghiệp.

Nghĩa của ranger

Danh từ

  1. Người hay đi lang thang.
  2. Kiểm lâm viên, nhân viên lâm nghiệp, người bảo vệ rừng.
  3. Người gác công viên của nhà vua.
  4. quân sự, số nhiều Kỵ binh nhẹ.
  5. Mỹ Biệt kích; biệt động đội, biệt động quân, đội biệt động.
  6. Nữ hướng đạo sinh lớn.

Dạng từ của ranger

Số nhiềurangers
Ngôi thứ ba số ítrangers
Hiện tại phân từ (-ing)rangering
Quá khứ phân từrangered
Quá khứrangered

Câu hỏi thường gặp

ranger nghĩa là gì?

ranger (danh từ) nghĩa là kiểm lâm viên, nhân viên lâm nghiệp.

ranger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ranger: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪ̯nd͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪ̯nd͡ʒɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.