ranger
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹeɪ̯nd͡ʒə/
US/ˈɹeɪ̯nd͡ʒɚ/
giọng máy của trình duyệt
ranger nghĩa là kiểm lâm viên, nhân viên lâm nghiệp.
Nghĩa của ranger
Danh từ
- Người hay đi lang thang.
- Kiểm lâm viên, nhân viên lâm nghiệp, người bảo vệ rừng.
- Người gác công viên của nhà vua.
- quân sự, số nhiều Kỵ binh nhẹ.
- Mỹ Biệt kích; biệt động đội, biệt động quân, đội biệt động.
- Nữ hướng đạo sinh lớn.
Dạng từ của ranger
| Số nhiều | rangers |
| Ngôi thứ ba số ít | rangers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rangering |
| Quá khứ phân từ | rangered |
| Quá khứ | rangered |
Câu hỏi thường gặp
ranger nghĩa là gì?
ranger (danh từ) nghĩa là kiểm lâm viên, nhân viên lâm nghiệp.
ranger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ranger: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪ̯nd͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪ̯nd͡ʒɚ/.