TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rani

UK/ˈɹɑː.niː/ US/ˈɹɑː.niː/ giọng máy của trình duyệt

rani nghĩa là hoàng hậu, vợ ratja.

Nghĩa của rani

Danh từ

  1. Ân Hoàng hậu.
  2. Vợ ratja.

Dạng từ của rani

Số nhiềuranis

Họ từ của rani

Câu hỏi thường gặp

rani nghĩa là gì?

rani (danh từ) nghĩa là hoàng hậu, vợ ratja.

rani phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rani: giọng Anh (UK) /ˈɹɑː.niː/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɑː.niː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.