rani
UK/ˈɹɑː.niː/
US/ˈɹɑː.niː/
giọng máy của trình duyệt
rani nghĩa là hoàng hậu, vợ ratja.
Nghĩa của rani
Danh từ
- Ân Hoàng hậu.
- Vợ ratja.
Dạng từ của rani
| Số nhiều | ranis |
Họ từ của rani
Câu hỏi thường gặp
rani nghĩa là gì?
rani (danh từ) nghĩa là hoàng hậu, vợ ratja.
rani phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rani: giọng Anh (UK) /ˈɹɑː.niː/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɑː.niː/.