TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rank-brained

US/ˈræŋk.ˈbreɪnd/ giọng máy của trình duyệt

rank-brained nghĩa là ngu độn.

Nghĩa của rank-brained

Danh từ

  1. Ngu độn.

Câu hỏi thường gặp

rank-brained nghĩa là gì?

rank-brained (danh từ) nghĩa là ngu độn.

rank-brained phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rank-brained: giọng Mỹ (US) /ˈræŋk.ˈbreɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.