TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rank

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/ˈɹeɪ̯ŋk/ giọng máy của trình duyệt

rank nghĩa là hàng, dãy, hàng ngũ, đội ngũ.

Nghĩa của rank

Danh từ

  1. Hàng, dãy.
  2. Hàng ngũ, đội ngũ.
    • to fall into rankđứng thành hàng ngũ
    • to close the ranksdồn hàng lại, siết chặt hàng ngũ
    • to break rankgiải tán hàng ngũ
    • the ranks; the rank and file(quân sự) các chiến sĩ, lính thường (đối lại với sĩ quan); những đảng viên thường (của một đảng); dân thường
    • to rise from the ranks(quân sự) từ lính thường trở thành sĩ quan; từ dân thường bước lên địa vị cao sang
  3. Hạng, loại.
    • a poet of the highest rankmột nhà thơ vào loại lớn nhất
    • to take rank withcùng loại với
  4. Địa vị xã hội; địa vị cao sang; tầng lớp.
    • people of all ranks and classesnhững người thuộc mọi tầng lớp và giai cấp
    • a man of high rankngười có địa vị cao sang trong xã hội
    • person of rankquý tộc
    • rank and fashiontầng lớp trên, tầng lớp quý tộc
  5. Cấp, bậc; (quân đội) quân hàm.
    • to be promoted to the rank of captainđược thăng cấp đại uý
  6. Đại số tuyến tính Hạng (của ma trận)
    • of full row rankcó hạng tối đa theo hàng

Ngoại động từ

  1. Sắp xếp (bộ đội) thành hàng ngũ.
  2. Xếp (ai) vào loại, xếp (ai) vào hàng.
    • to rank someone among the great writersxếp ai vào hàng các nhà văn lớn
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ở cấp cao hơn (ai).

Nội động từ

  1. Được xếp vào loại, đứng vào hàng, có địa vị.
    • to rank among the bestđược xếp vào loại khá nhất
    • to rank above someonecó địa vị trên ai
    • to rank first in production of coalđứng hàng đầu về sản xuất than
  2. Quân sự (+ ogg, past) diễu hành.

Tính từ

  1. Rậm rạp, sum sê.
    • rank vegetationcây cối rậm rạp
  2. Nhiều cỏ dại, có thể sinh nhiều cỏ dại.
    • land too rank to grow cornđất nhiều cỏ dại quá không trồng lúa được
  3. Ôi khét.
    • rank butterbơ ôi khét
  4. Thô bỉ, tục tĩu; ghê tởm.
  5. Hết sức, vô cùng, quá chừng, trắng trợn, rõ rành rành, không lầm vào đâu được.
    • a rank lielời nói dối trắng trợn
    • a rank dufferngười ngốc vô cùng
    • a rank poisonthuốc rất độc

Dạng từ của rank

So sánh hơnranker
So sánh nhấtrankest
Số nhiềuranks
Ngôi thứ ba số ítranks
Hiện tại phân từ (-ing)ranking
Quá khứ phân từranked
Quá khứranked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rank

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của rank

Cụm từ, thành ngữ với rank

  • rank correlation — Tương quan bậc.
  • rank of a matrix — Hạng của ma trận.

Câu hỏi thường gặp

rank nghĩa là gì?

rank (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, tính từ) nghĩa là hàng, dãy, hàng ngũ, đội ngũ.

rank phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rank: giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪ̯ŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.