TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rank-tournament compensation rule

US/ ˈruːl/ giọng máy của trình duyệt

rank-tournament compensation rule nghĩa là Quy tắc đền bù theo xếp hạng thi đua.

Nghĩa của rank-tournament compensation rule

Danh từ

  1. Kinh tế học Quy tắc đền bù theo xếp hạng thi đua.

Câu hỏi thường gặp

rank-tournament compensation rule nghĩa là gì?

rank-tournament compensation rule (danh từ) nghĩa là Quy tắc đền bù theo xếp hạng thi đua.

rank-tournament compensation rule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rank-tournament compensation rule: giọng Mỹ (US) / ˈruːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.