ranked
UK/ɹæŋkt/
US/ɹæŋkt/
giọng máy của trình duyệt
ranked nghĩa là được xắp hạng.
Nghĩa của ranked
Động từ
- Được xắp hạng.
Dạng từ của ranked
| So sánh hơn | more ranked |
| So sánh nhất | most ranked |
Câu hỏi thường gặp
ranked nghĩa là gì?
ranked (động từ) nghĩa là được xắp hạng.
ranked phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ranked: giọng Anh (UK) /ɹæŋkt/, giọng Mỹ (US) /ɹæŋkt/.