TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ranked

UK/ɹæŋkt/ US/ɹæŋkt/ giọng máy của trình duyệt

ranked nghĩa là được xắp hạng.

Nghĩa của ranked

Động từ

  1. Được xắp hạng.

Dạng từ của ranked

So sánh hơnmore ranked
So sánh nhấtmost ranked

Câu hỏi thường gặp

ranked nghĩa là gì?

ranked (động từ) nghĩa là được xắp hạng.

ranked phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ranked: giọng Anh (UK) /ɹæŋkt/, giọng Mỹ (US) /ɹæŋkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.