TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rankly

US/ˈræŋk.li/ giọng máy của trình duyệt

rankly nghĩa là rậm rạp, sum sê, nhiều cỏ dại.

Nghĩa của rankly

Phó từ

  1. Rậm rạp, sum sê.
  2. Nhiều cỏ dại, có thể sinh nhiều cỏ dại (đất).
  3. Có mùi hôi thối, có vị hôi thối; khó chịu.
  4. Thô bỉ, tục tựu; ghê tởm.
  5. Hết sức, vô cùng, quá chừng, trắng trợn, rõ rành rành, không lầm vào đâu được.

Dạng từ của rankly

So sánh hơnmore rankly
So sánh nhấtmost rankly

Câu hỏi thường gặp

rankly nghĩa là gì?

rankly (phó từ) nghĩa là rậm rạp, sum sê, nhiều cỏ dại.

rankly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rankly: giọng Mỹ (US) /ˈræŋk.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.