TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rankness

US/ˈræŋk.nəs/ giọng máy của trình duyệt

rankness nghĩa là sự rậm rạp, sự sum sê, sự trở mùi.

Nghĩa của rankness

Danh từ

  1. Sự rậm rạp, sự sum sê.
  2. Sự trở mùi.
  3. Sự thô bỉ, sự tục tĩu; sự ghê tởm.

Dạng từ của rankness

Số nhiềuranknesses

Câu hỏi thường gặp

rankness nghĩa là gì?

rankness (danh từ) nghĩa là sự rậm rạp, sự sum sê, sự trở mùi.

rankness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rankness: giọng Mỹ (US) /ˈræŋk.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.