TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ransom-bill

US/ˈrænt.səm.ˈbɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

ransom-bill nghĩa là giấy đòi tiền chuộc.

Nghĩa của ransom-bill

Danh từ

  1. Giấy đòi tiền chuộc.

Câu hỏi thường gặp

ransom-bill nghĩa là gì?

ransom-bill (danh từ) nghĩa là giấy đòi tiền chuộc.

ransom-bill phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ransom-bill: giọng Mỹ (US) /ˈrænt.səm.ˈbɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.