TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ransom

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹæn.səm/ US/ˈɹæn.səm/ giọng máy của trình duyệt

ransom nghĩa là sự chuộc, tiền chuộc, chuộc, nộp tiền chuộc.

Nghĩa của ransom

Danh từ

  1. Sự chuộc (một người bị bắt...).
  2. Tiền chuộc.
    • to hold someone to ransomgiữ ai lại để đòi tiền chuộc
  3. Tiền lo lót (để được hưởng đặc quyền hoặc tha miễn làm gì).

Ngoại động từ

  1. Chuộc, nộp tiền chuộc (ai).
  2. Giữ (ai...) để đòi tiền chuộc.
  3. Thả (ai) sau khi nhận được tiền chuộc.
  4. Đòi tiền chuộc (ai).
  5. Nghĩa bóng Chuộc (tội lỗi).

Dạng từ của ransom

Số nhiềuransoms
Ngôi thứ ba số ítransoms
Hiện tại phân từ (-ing)ransoming
Quá khứ phân từransomed
Quá khứransomed

Họ từ của ransom

Câu ví dụ với ransom

  • My sacrifice will remain forever in their souls and my blood will be the price of their ransom. Sự hy sinh của tôi sẽ mãi mãi ở trong tâm hồn họ và máu của tôi sẽ là cái giá để chuộc họ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ransom nghĩa là gì?

ransom (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự chuộc, tiền chuộc, chuộc, nộp tiền chuộc.

ransom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ransom: giọng Anh (UK) /ˈɹæn.səm/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæn.səm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.