ransom
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹæn.səm/
US/ˈɹæn.səm/
giọng máy của trình duyệt
ransom nghĩa là sự chuộc, tiền chuộc, chuộc, nộp tiền chuộc.
Nghĩa của ransom
Danh từ
- Sự chuộc (một người bị bắt...).
- Tiền chuộc.
- to hold someone to ransomgiữ ai lại để đòi tiền chuộc
- Tiền lo lót (để được hưởng đặc quyền hoặc tha miễn làm gì).
Ngoại động từ
- Chuộc, nộp tiền chuộc (ai).
- Giữ (ai...) để đòi tiền chuộc.
- Thả (ai) sau khi nhận được tiền chuộc.
- Đòi tiền chuộc (ai).
- Nghĩa bóng Chuộc (tội lỗi).
Dạng từ của ransom
| Số nhiều | ransoms |
| Ngôi thứ ba số ít | ransoms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ransoming |
| Quá khứ phân từ | ransomed |
| Quá khứ | ransomed |
Họ từ của ransom
Câu ví dụ với ransom
- My sacrifice will remain forever in their souls and my blood will be the price of their ransom. Sự hy sinh của tôi sẽ mãi mãi ở trong tâm hồn họ và máu của tôi sẽ là cái giá để chuộc họ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ransom nghĩa là gì?
ransom (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự chuộc, tiền chuộc, chuộc, nộp tiền chuộc.
ransom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ransom: giọng Anh (UK) /ˈɹæn.səm/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæn.səm/.