TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ransomer

US/ˈrænt.sə.mɜː/ giọng máy của trình duyệt

ransomer nghĩa là người nộp tiền chuộc.

Nghĩa của ransomer

Danh từ

  1. Người nộp tiền chuộc.

Dạng từ của ransomer

Số nhiềuransomers

Câu hỏi thường gặp

ransomer nghĩa là gì?

ransomer (danh từ) nghĩa là người nộp tiền chuộc.

ransomer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ransomer: giọng Mỹ (US) /ˈrænt.sə.mɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.