ransomer
US/ˈrænt.sə.mɜː/
giọng máy của trình duyệt
ransomer nghĩa là người nộp tiền chuộc.
Nghĩa của ransomer
Danh từ
- Người nộp tiền chuộc.
Dạng từ của ransomer
| Số nhiều | ransomers |
Câu hỏi thường gặp
ransomer nghĩa là gì?
ransomer (danh từ) nghĩa là người nộp tiền chuộc.
ransomer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ransomer: giọng Mỹ (US) /ˈrænt.sə.mɜː/.