TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ransomware

UK/ˈɹænsəmˌwɛə(ɹ)/ US/ˈɹænsəmˌwɛə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

ransomware nghĩa là phần mềm tống tiền.

Nghĩa của ransomware

Danh từ

  1. Phần mềm tống tiền.

Dạng từ của ransomware

Số nhiềuransomware

Câu hỏi thường gặp

ransomware nghĩa là gì?

ransomware (danh từ) nghĩa là phần mềm tống tiền.

ransomware phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ransomware: giọng Anh (UK) /ˈɹænsəmˌwɛə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɹænsəmˌwɛə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.