rantan
giọng máy của trình duyệt
rantan nghĩa là Tiếng đập cửa thình thịch.
Nghĩa của rantan
Danh từ
- Thông tục Tiếng đập cửa thình thịch.
Câu hỏi thường gặp
rantan nghĩa là gì?
rantan (danh từ) nghĩa là Tiếng đập cửa thình thịch.
rantan nghĩa là Tiếng đập cửa thình thịch.
rantan (danh từ) nghĩa là Tiếng đập cửa thình thịch.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.