TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rantan

giọng máy của trình duyệt

rantan nghĩa là Tiếng đập cửa thình thịch.

Nghĩa của rantan

Danh từ

  1. Thông tục Tiếng đập cửa thình thịch.

Câu hỏi thường gặp

rantan nghĩa là gì?

rantan (danh từ) nghĩa là Tiếng đập cửa thình thịch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.