TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rant

UK/ɹænt/ US/ɹænt/ giọng máy của trình duyệt

rant nghĩa là lời nói cường điệu, nói huênh hoang.

Nghĩa của rant

Danh từ

  1. Lời nói huênh hoang rỗng tuếch; bài diễn văn huênh hoang rỗng tuếch.
  2. Lời nói cường điệu.

Nội động từ

  1. Nói huênh hoang.

Dạng từ của rant

Ngôi thứ ba số ítrants
Hiện tại phân từ (-ing)ranting
Quá khứ phân từranted
Quá khứranted
Số nhiềurants

Họ từ của rant

Câu hỏi thường gặp

rant nghĩa là gì?

rant (danh từ, nội động từ) nghĩa là lời nói cường điệu, nói huênh hoang.

rant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rant: giọng Anh (UK) /ɹænt/, giọng Mỹ (US) /ɹænt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.