rant
UK/ɹænt/
US/ɹænt/
giọng máy của trình duyệt
rant nghĩa là lời nói cường điệu, nói huênh hoang.
Nghĩa của rant
Danh từ
- Lời nói huênh hoang rỗng tuếch; bài diễn văn huênh hoang rỗng tuếch.
- Lời nói cường điệu.
Nội động từ
- Nói huênh hoang.
Dạng từ của rant
| Ngôi thứ ba số ít | rants |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ranting |
| Quá khứ phân từ | ranted |
| Quá khứ | ranted |
| Số nhiều | rants |
Họ từ của rant
Câu hỏi thường gặp
rant nghĩa là gì?
rant (danh từ, nội động từ) nghĩa là lời nói cường điệu, nói huênh hoang.
rant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rant: giọng Anh (UK) /ɹænt/, giọng Mỹ (US) /ɹænt/.