rapaciously
US/rə.ˈpeɪ.ʃəs.li/
giọng máy của trình duyệt
rapaciously nghĩa là tham lam, keo kiệt, cướp bóc, trộm cắp.
Nghĩa của rapaciously
Phó từ
- Tham lam; keo kiệt (nhất là về tiền bạc).
- Cướp bóc, trộm cắp, tham tàn.
Dạng từ của rapaciously
| So sánh hơn | more rapaciously |
| So sánh nhất | most rapaciously |
Câu hỏi thường gặp
rapaciously nghĩa là gì?
rapaciously (phó từ) nghĩa là tham lam, keo kiệt, cướp bóc, trộm cắp.
rapaciously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rapaciously: giọng Mỹ (US) /rə.ˈpeɪ.ʃəs.li/.