TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rapaciousness

US/rə.ˈpeɪ.ʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

rapaciousness nghĩa là tính tham lạm, sự tham tàn, tính tham ăn, tính phàm ăn.

Nghĩa của rapaciousness

Danh từ

  1. Tính tham lạm, sự tham tàn.
  2. Tính tham ăn, tính phàm ăn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rapaciousness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rapaciousness nghĩa là gì?

rapaciousness (danh từ) nghĩa là tính tham lạm, sự tham tàn, tính tham ăn, tính phàm ăn.

rapaciousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rapaciousness: giọng Mỹ (US) /rə.ˈpeɪ.ʃəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.