TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raphe

UK/ˈɹeɪ.fi/ US/ˈɹeɪ.fi/ giọng máy của trình duyệt

raphe nghĩa là rãnh quả, sống noãn.

Nghĩa của raphe

Danh từ

  1. Thực vật học Rãnh quả; sống noãn.

Dạng từ của raphe

Số nhiềuraphae

Câu hỏi thường gặp

raphe nghĩa là gì?

raphe (danh từ) nghĩa là rãnh quả, sống noãn.

raphe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raphe: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪ.fi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪ.fi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.