TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raphide

US/ˈræ.ˌfɑɪd/ giọng máy của trình duyệt

raphide nghĩa là tinh thể dạng kim.

Nghĩa của raphide

Danh từ

  1. Tinh thể dạng kim.

Dạng từ của raphide

Số nhiềuraphides

Câu hỏi thường gặp

raphide nghĩa là gì?

raphide (danh từ) nghĩa là tinh thể dạng kim.

raphide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raphide: giọng Mỹ (US) /ˈræ.ˌfɑɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.