rapidly
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹæpɪdli/
US/ˈɹæpɪdli/
giọng máy của trình duyệt
rapidly nghĩa là nhanh, nhanh chóng, đứng, rất dốc.
Nghĩa của rapidly
Phó từ
- Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ.
- Đứng, rất dốc (về dốc).
Dạng từ của rapidly
| So sánh hơn | more rapidly |
| So sánh nhất | most rapidly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rapidly
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với rapidly
- In today's world, information spreads rapidly. Trong thế giới ngày nay, thông tin được lan truyền nhanh chóng.
- The river swelled rapidly because of the heavy rain. Dòng sông dâng nhanh vì mưa lớn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rapidly nghĩa là gì?
rapidly (phó từ) nghĩa là nhanh, nhanh chóng, đứng, rất dốc.
rapidly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rapidly: giọng Anh (UK) /ˈɹæpɪdli/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæpɪdli/.