quickly
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkwɪk.li/
US/ˈkwɪk.li/
giọng máy của trình duyệt
quickly nghĩa là nhanh, nhanh chóng, mau.
Nghĩa của quickly
Phó từ
- Nhanh, nhanh chóng.
Dạng từ của quickly
| So sánh hơn | quicklier |
| So sánh nhất | quickliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quickly
Đồng nghĩa
apaceexpeditiouslyfasthastilyhurriedlyrapidlyspeedilysoonswiftlyflat-outlickety-splitlike a bat out of hell
Trái nghĩa
Họ từ của quickly
Câu ví dụ với quickly
- Food decays quickly in hot weather. Thực phẩm nhanh hư khi trời nóng.
- We have to move very quickly. Chúng ta phải di chuyển rất nhanh.
- Pass the ball quickly to a person behind you. Nhanh chóng chuyền bóng về cho người phía sau.
- I'd like you to quickly look over these documents. Tôi muốn bạn xem nhanh qua những tài liệu này.
- He does everything very quickly. Anh ấy làm mọi thứ rất nhanh.
- Tom became very famous quickly. Tom đã trở nên rất nổi tiếng một cách nhanh chóng.
- Tom became famous very quickly. Tom trở nên nổi tiếng cực nhanh.
- Ziri finished his homework quickly. Ziri chưa gì đã làm xong bài tập về nhà rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
quickly nghĩa là gì?
quickly (phó từ) nghĩa là nhanh, nhanh chóng, mau.
quickly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quickly: giọng Anh (UK) /ˈkwɪk.li/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɪk.li/.