TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rapparee

US/ˌræ.pə.ˈri/ giọng máy của trình duyệt

rapparee nghĩa là kẻ cướp.

Nghĩa của rapparee

Danh từ

  1. Ireland, thế kỷ 17) người phiêu bạt
  2. Kẻ cướp.

Dạng từ của rapparee

Số nhiềurapparees

Câu hỏi thường gặp

rapparee nghĩa là gì?

rapparee (danh từ) nghĩa là kẻ cướp.

rapparee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rapparee: giọng Mỹ (US) /ˌræ.pə.ˈri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.