TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rappee

US/ræ.ˈpeɪ/ giọng máy của trình duyệt

rappee nghĩa là thuốc lá bào.

Nghĩa của rappee

Danh từ

  1. Thuốc lá bào (để hít).

Dạng từ của rappee

Số nhiềurappees

Câu hỏi thường gặp

rappee nghĩa là gì?

rappee (danh từ) nghĩa là thuốc lá bào.

rappee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rappee: giọng Mỹ (US) /ræ.ˈpeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.