raptorial
US/ræp.ˈtɔr.i.əl/
giọng máy của trình duyệt
raptorial nghĩa là loài ăn thịt, tham lam, tham tàn, chim ăn thịt.
Nghĩa của raptorial
Tính từ
- Thuộc Loài ăn thịt (chim, thú).
- Nghĩa bóng Tham lam, tham tàn.
Danh từ
- Chim ăn thịt.
Dạng từ của raptorial
| So sánh hơn | more raptorial |
| So sánh nhất | most raptorial |
Câu hỏi thường gặp
raptorial nghĩa là gì?
raptorial (tính từ, danh từ) nghĩa là loài ăn thịt, tham lam, tham tàn, chim ăn thịt.
raptorial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raptorial: giọng Mỹ (US) /ræp.ˈtɔr.i.əl/.