TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raptorial

US/ræp.ˈtɔr.i.əl/ giọng máy của trình duyệt

raptorial nghĩa là loài ăn thịt, tham lam, tham tàn, chim ăn thịt.

Nghĩa của raptorial

Tính từ

  1. Thuộc Loài ăn thịt (chim, thú).
  2. Nghĩa bóng Tham lam, tham tàn.

Danh từ

  1. Chim ăn thịt.

Dạng từ của raptorial

So sánh hơnmore raptorial
So sánh nhấtmost raptorial

Câu hỏi thường gặp

raptorial nghĩa là gì?

raptorial (tính từ, danh từ) nghĩa là loài ăn thịt, tham lam, tham tàn, chim ăn thịt.

raptorial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raptorial: giọng Mỹ (US) /ræp.ˈtɔr.i.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.