TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raptor

UK/ˈɹæptə/ US/ˈɹæptɚ/ giọng máy của trình duyệt

raptor nghĩa là chim ăn thịt.

Nghĩa của raptor

Danh từ

  1. Chim ăn thịt.
  2. Khủng long săn mồi tốc độ.
  3. cũ Người tham lam, người tham tàn.

Dạng từ của raptor

Số nhiềuraptors

Họ từ của raptor

Câu hỏi thường gặp

raptor nghĩa là gì?

raptor (danh từ) nghĩa là chim ăn thịt.

raptor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raptor: giọng Anh (UK) /ˈɹæptə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæptɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.