rapturously
giọng máy của trình duyệt
rapturously nghĩa là sung sướng vô ngần, mê ly, chăm chú, say mê.
Nghĩa của rapturously
Phó từ
- Sung sướng vô ngần, mê ly.
- Chăm chú, say mê.
- Cuồng nhiệt, nhiệt liệt.
Dạng từ của rapturously
| So sánh hơn | more rapturously |
| So sánh nhất | most rapturously |
Câu hỏi thường gặp
rapturously nghĩa là gì?
rapturously (phó từ) nghĩa là sung sướng vô ngần, mê ly, chăm chú, say mê.