TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rapturously

giọng máy của trình duyệt

rapturously nghĩa là sung sướng vô ngần, mê ly, chăm chú, say mê.

Nghĩa của rapturously

Phó từ

  1. Sung sướng vô ngần, mê ly.
  2. Chăm chú, say mê.
  3. Cuồng nhiệt, nhiệt liệt.

Dạng từ của rapturously

So sánh hơnmore rapturously
So sánh nhấtmost rapturously

Câu hỏi thường gặp

rapturously nghĩa là gì?

rapturously (phó từ) nghĩa là sung sướng vô ngần, mê ly, chăm chú, say mê.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.